Hiace Xăng

1.131.000.000  ₫

 

NGOẠI THẤT



toyota can tho dau xe hiace

Tổng thể xe


toyota can tho phia truoc dau xe hiace

Phía trước xe

 

NỘI THẤT


 

toyota can tho noi that hiace

Không gian nội thất rộng rãi


toyota can tho khong gian noi that hiace

Ghế ngồi êm ái, thoải mái


toyota can tho dong ho hiace

Bảng đồng hồ tap lô


toyota can tho tay lai hiace

Tay lái gật gù


toyota can tho dieu hoa hiace

Hệ thống điều hòa


VẬN HÀNH


 

toyota can tho dong co dau hiace

Động cơ

Động cơ diesel 2.5l và Động cơ xăng 2.7l 


toyota can tho he thong treo hiace

Hệ thống treo


toyota can tho ban kinh quay xe hiace

Bán kính quay vòng xe tối thiểu

 

AN TOÀN


toyota can tho he thong phanh abs hiace

Hệ thống phanh ABS


toyota can tho tui khi hiace

Túi khí


toyota can tho khung xe goa hiace

Khung xe GOA


toyota can tho den bao phanh hiace

Đén báo phanh trên cao


toyota can tho cam bien lui xe hiace

Cảm biến lùi

 

TIỆN NGHI


 

toyota can tho tien nghi ngan chua do hiace

Ngăn chưa đồ



THÔNG SỐ KỸ THUẬT

TOYOTA HIACE

 

Hiace C(HC)

Hiace D(HD)

Màu xe: Trắng / Bạc

 

Máy xăng, 16 chổ

Máy dầu, 16 chổ

KÍCH THƯỚC & TRỌNG LƯỢNG

Kích thước tổng thể

Dài x Rộng x Cao

mm

5380 x 1880 x 2285

 Chiều dài cơ sở

 

mm

3110

 Khoảng sáng gầm xe

 

mm

185

 Bán kính quay vòng tối thiểu

 

m

6.2

 Trọng lượng không tải

 

kg

1975 - 2075

2045 - 2145

 Trọng lượng toàn tải

 

kg

3300

Dung tích bình nhiên liệu

 

L

70

Số chổ ngồi

 

 

16

ĐỘNG CƠ & VẬN HÀNH

 Mã động cơ

 

2TR-FE

2KD-FTV

 Loại

 

-

Xăng, 4 xy lanh, 16 van, VVTi, DOHC

Diesel, 4 xy lanh, 16 van, Common rail, DOHC

 

 Dung tích công tác

 

cc

2694

2494

 Công suất tối đa

 

KW (HP) / rpm

111 / 4800

75 / 3600

 Mô men xoắn tối đa

 

Nm / rpm

241 /3800

260 /1600- 2600

Hệ thống truyền động

 

-

Cầu sau

 Tiêu chuẩn khí xả

 

 -

Euro 2

 Hộp số

 

 -

Số sàn 5 cấp

 Hệ thống treo

Trước

 -

Độc lập tay đòn kép

Sau

 -

Phụ thuộc, nhíp lá

 Lốp xe

 

 -

195R17

 Mâm xe

 

 -

Chụp mâm

NGOẠI THẤT

 Cụm đèn trước

Đèn chiếu gần

-

Halogen

Đèn chiếu xa

-

Halogen

Đèn vị trí (đề-mi)

-

Cụm đèn sau

Đèn phanh

-

Halogen

Đèn hậu

-

Halogen

Đèn báo phanh trên cao

 

-

LED

Chắn bùn

 

-

Trước / sau

Gương chiếu hậu ngoài

 

-

Chỉnh cơ

 Gạt mưa

 

-

Gián đoạn, điều chỉnh thời gian

 Ăng ten

 

-

Cột gắn trên nóc

NỘI THẤT

 

 

 Tay lái

Kiểu

-

4 chấu, giả da, mạ bạc

Điều chỉnh

-

Chỉnh tay

Trợ lực

-

Thuỷ lực

Gương chiếu hậu bên trong

 

-

Chỉnh tay 2 chế độ ngày/ đêm

Cụm đồng hồ

 Loại đồng hồ

-

Loại thường

 Kiểu dáng ghế trước

 

-

Bình thường

 Chất liệu ghế

 

-

Nỉ

Hàng ghế trước

 Ghế người lái

-

Chỉnh tay 4 hướng

Ghế hành khách

-

Chỉnh tay 2 hướng

Hàng ghế sau

Ghế hành khách

-

Ngả lưng chỉnh tay

TIỆN ÍCH

 

Hệ thống điều hòa

 

-

chỉnh tay 2 chiều, cửa gió tới từng hành khách

 Hệ thống âm thanh

 

-

CD 1 đĩa, 4 loa, AM/ FM, MP3/ WMA/ AAC, kết nối USB.

 Cửa sổ điều chỉnh điện

 

-

Tự đông lên/xuống vị trí người lái

 Hệ thống chống trộm

 

-

AN TOÀN

Hệ thống phanh

Trước

-

Đĩa thông gió

Sau

-

Tang Trống

Hệ thống chống bó cứng phanh

 

-

Có (ABS)

Hệ thống phân phối lực phanh theo tải trọng

 

-

Có (LSPV)

Túi khí

 

-

Người lái & hành khách phía trước

Khung xe GOA

 

-

Khóa của an toàn cho trẻ em

 

 

Cột lái tự đổ

 

 

Bàn đạp phanh tự dổ

 

 



Vui lòng chờ