Camry 2.5Q

1.302.000.000  ₫

 

 

 

NGOẠI THẤT


 


toyota can tho ngoai that camry
 

ĐẦU XE

Tinh hoa ngôn ngữ thiết kế hội tụ trong phần đầu xe với lưới tản nhiệt kết hợp hoài hòa với cụm đền trước, Lưới tản nhiệt dưới dạng hình thang lớn kết hợp lớp mạ crom mạnh mẽ, sang trọng. 

Lưới tản nhiệt mạ crôm
toyota can tho luoi tan nhiet camry

• Lưới tản nhiệt trên liền mạch với cụm đèn trước
• Lưới tản nhiệt dưới dạng hình thang lớn với viền mạ crôm

Đền pha thiết kế dạng vòng

toyota can tho den pha camry
• Đèn chiếu gần HID
• Chế độ Auto (2.5Q & 2.5G)
• Đèn LED ban ngày

toyota can tho guong chieu hau camry
Tích hợp nhiều chức năng hiện đại (2.5Q)

- Nhớ 2 vị trí

- Tự động điều chỉnh khi lùi
- Chống đọng nước

toyota can tho banh xe camry

 

MÂM XE

Nâm xe 2.5Q với 5 chấu đậm chất thể thao. Thiết kế mân xe 2.5G và 2.0E góc cạnh tôn lên cá tính.

NỘI THẤT


 


toyota can tho noi that camry den

Nội thất phiên bản 2.5Q .Tông màu đen tạo sự sang trọng kèm đường chỉ đỏ làm nổi bật   sự tinh tế của chiếc xe 

 

toyota can tho he thong am thanh camry

HỆ THỐNG ÂM THANH

Hệ thống âm thanh cao cấp tích hợp đầu DVD 1 đĩa, màn hình cảm ứng (2.5Q) và CD 1 đĩa (2.5G và 2.0E) với 6 lo với đầy đủ tính năng phát AM/FM , MP3/WMA/AAC, kết nói AUX/USB cung cấp âm thanh sóng động và thư  giản suốt chuyến đi.

 

toyota can tho dong ho so camry

BẢNG ĐỒNG HỒ

Bảng đồng hồ táp lô gồm 2 đồng hồ lớn và màn hình hiển thị đa thông tin TFT 4.2 inch với ánh sáng màu xanh dương cuốn hút và thân thiện người dùng

 

toyota can tho sac dien khong day camry

SẠC ĐIỆN KHÔNG DÂY

Công nghệ sạc không dây trên phiên bản 2.5Q cho phép sạc điện thoại tương thích sạc chuẩn Qi khi đặt điện thoại trong vùng mà không cần đến ổ cấm hay dây sạc
 

VẬN HÀNH


 

 

toyota can tho dong co camry
Động cơ 2.5L Dual- VVTI trên xe Camry 2.5Q, 2.5G

•Mô men xoắn cực đại: 231Nm/ 4,100rpm
•Công suất cực đại: 133kW (181Hp)/ 6,000rpm
• Hệ thống điều phối van biến thiên thông minh kép Dual VVT-i
•Hệ thống biến thiên đường ống nạp ACIS-III

toyota can tho dong co xe camry
Động cơ 2.0L D4S trên xe Camry 2.0E

• Hệ thống phun xăng trực tiếp D-4S: gồm 1 vòi phun trực tiếp và 1 vòi phun gián tiếp trên mỗi xy lanh.
• Hệ thống điều phối van biến thiên thông minh mở rộng VVT-iw cho van nạp,
• Hệ thống điều phối van biến thiên thông minh VVT-i cho van xả.
• Hệ thống tuần hoàn khí xả EGR đưa một phần khí xả quay trở lại buồng đốt

toyota can tho dong co trong xe camry
Hệ thống treo được cải tiến

• Treo trước: Độc lập MacPherson với thanh cân bằng
• Treo sau: Độc lập 2 kết nối với thanh cân bằng
• Bổ sung thanh cân bằng (2.5Q)
  + Tăng cường độ ổn định thân xe
  + Tăng cường cảm giác lái

AN TOÀN


 

toyota can tho an toan xe camry
An toàn bị động

• Camry 2.5Q (7 túi khí): 2 phía trước, 2 bên, 2 túi khí rèm, túi khí đầu gối người lái

• Camry 2.5G (4 túi khí): 2 phía trước, 2 bên
• Camry 2.0E (2 túi khí): 2 phía trước
- Cấu trúc giảm chấn thương đốt sống cổ (WIL)
- Bộ căng đai khẩn cấp và hạn chế lực cho người lái và hành khách trước
- Móc ghế trẻ em ISOFIX 

toyota can tho he thong phanh camry
An toàn chủ động

 

toyota can tho khung xe camryKhung xe GOA

kết cấu chịu lực và phân tán lực giảm thiểu chấn thương khi bị va chạm
 

TIỆN NGHI


 

toyota can tho rem che nang camry
Rèm che nắng

Rèm che nắng hông cho phiên bản 2.5Q

 

toyota can tho rem che nang sau camry
Rèm che nắng sau

Rèm che năng cho ba phiên bản 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TOYOTA CAMRY 2016

 

TOYOTA CAMRY 2016

 

2.5Q

2.5G

2.0E

 

Màu xe: Đen / Bạc / Nâu vàng/

 

Động cơ 2.5L

Động cơ 2.5L

Động cơ 2.0L

KÍCH THƯỚC & TRỌNG LƯỢNG

 

Kích thước tổng thể

Dài x Rộng x Cao

mm

4.850 x 1.825 x 1.470

 

Kích thước nội thất

Dài x Rộng x Cao

mm

2.080 x 1.525 x 1.210

 

Chiều dài cơ sở

 

mm

2.775

 

Chiều rộng cơ sở

Trước x Sau

mm

1.575 x 1.560

 

Khoảng sáng gầm xe

 

mm

160

 

Bán kính quay vòng tối thiểu

 

m

5.5

 

Trọng lượng không tải

 

kg

1.490 - 1.505

1.480

 

Trọng lượng toàn tải

 

kg

2.000

ĐỘNG CƠ & VẬN HÀNH

 

Mã động cơ

   

2AR-FE

6AR-FSE

 

Loại

   

4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, DOHC, VVT-i kép, ACIS

4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, DOHC, VVT-iW(van nạp)&VVTi(van xả)Phun xăng trực tiếp D4S

 

Dung tích công tác

 

cc

2.494

1.998

 

Công suất tối đa (SAE-Net)

 

Hp / rpm

178 / 6.000

165 / 6.000

 

Mô men xoắn tối đa (SAE-Net)

 

N.m / rpm

231 / 4.100

199/ 4.000

 

Dung tích bình nhiên liệu

 

L

70

 

Vận tốc tối đa

 

km/h

210

200

 

Hệ số cản (Cd)

   

0,28

 

Tiêu chuẩn khí xả

   

Euro 4

 

Hộp số

   

Tự động 6 cấp / 6-speed AT

 

Hệ thống treo

Trước

 

MacPherson với thanh cân bằng

Sau

 

Độc lập 2 kết nối với thanh cân bằng

 

Lốp xe

   

215/55R17

215/60R16

 

Mâm xe

   

Mâm đúc

NGOẠI THẨT

Cụm đèn trước

Đèn chiếu gần

 

HID, dạng thấu kính

Đèn chiếu xa

 

Halogen, phản xạ đa chiều

Đèn chiếu sáng ban ngày

 

LED

 

Hệ thống đèn tự động điều chỉnh góc chiếu (ALS)

   

 

Chế độ điều khiển đèn tự động bật/tắt

   

Chỉ tự động tắt

 

Đèn sương mù trước

   

 

 

 

 

 

Gương chiếu hậu / Outside rear mirror

Điều chỉnh điện

 

Gập điện

 

Tự động

Tích hợp đèn báo rẽ

 

Cùng màu thân xe

 

Tự động điều chỉnh khi lùi xe

 

Không

Nhớ vị trí

 

Có (2 vị trí)

Không

 

Đèn báo phanh trên cao

   

Có (LED)

 

Gạt mưa

   

Gián đoạn, điều chỉnh thời gian

 

Sưởi kính sau

   

 

Ăng ten in trên kính

   

NỘI THẤT

 

 

 

Tay lái / Steering wheel

Kiểu

 

3 chấu kiểu thể thao, bọc da

4 chấu, bọc da

Nút bấm tích hợp

 

Hệ thống âm thanh, màn hình hiển thị đa thông tin, đàm thoại rảnh tay

Hệ thống âm thanh, màn hình hiển thị đa thông tin

Điều chỉnh

 

4 hướng (Chỉnh điện, nhớ 2 vị trí)

4 hướng (Chỉnh tay)

Trợ lực

 

Điện

 

Gương chiếu hậu bên trong

   

Chống chói tự động

2 chế độ ngày/đêm

 

Bảng đồng hồ trung tâm

   

Optitron

 

Màn hình hiển thị đa thông tin

   

 

Chất liệu ghế

   

Da

 

Số chỗ ngồi

   

5

TIỆN ÍCH

 

 

 

 

Hàng ghế trước

Trượt - Ngả lưng ghế

 

Có (Chỉnh điện)

Điều chỉnh độ cao

 

Có (Chỉnh điện)

Nhớ vị trí ghế người lái

 

Có (2 vị trí)

Không

Gập tựa đầu ghế hành khách phía trước

 

Đệm đỡ lưng người lái

 

Có (Chỉnh điện)

 

Hàng ghế sau

Ngả lưng ghế

 

Có (Chỉnh điện)

Không

 

Rèm che nắng phía sau

   

Có (Chỉnh điện)

 

Rèm che nắng bên hông

   

Có (Chỉnh tay)

Không

 

Hệ thống điều hòa

   

Tự động, 3 vùng độc lập

Tự động, 2 vùng độc lập

 

Hệ thống âm thanh

   

DVD màn hình cảm ứng, 6 loa, AUX/USB, kết nối Bluetooth, điện thoải rảnh tay

CD 6 đĩa, 6 loa, AUX/USB

 

Hệ thống mở khóa thông minh và khởi động bằng nút bấm

   

 

Hệ thống chống trộm

   

 

Hệ thống mã hóa động cơ

 

 

 

Khóa cửa từ xa

   

 

Cửa sổ điều chỉnh điện

   

Có, một chạm tất cả các cửa, chống kẹt

 

Hệ thống sạc không day

 

 

Không

AN TOÀN CHỦ ĐỘNG

 

Phanh

Trước

 

Đĩa thông gió

Sau

 

Đĩa

 

Hệ thống chống bó cứng phanh

 

Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp

 

Hệ thống phân phối lực phanh điện tử

 

Hệ thống cân bằng điện tử

 

Hệ thống kiểm soát lực kéo

 

Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc

 

 

Camera lùi

 

 

Không

 

Cảm biến lùi

 

 

Không

 

Cảm biến góc

 

 

Không

AN TOÀN THỤ ĐỘNG

 

Cột lái tự đổ

   

 

Cấu trúc giảm chấn thương cổ

   

 

Túi khí

Túi khí người lái & hành khách phía trước

 

 

 

Túi khí bên hông phía trước

 

Không

 

 

Túi khí rèm

 

Không

 

 

Túi khí bên hông phía sau

 

Không

Không

 

 

Túi khí đầu gối người lái

 

Không

Không

 

Dây đai an toàn

 

 

3 điểm (5 vị trí)



Vui lòng chờ