Altis 1.8 MT

697.000.000  ₫

 


 

NGOẠI THẤT


 

toyota can tho den truoc altis

Cụm đèn trước Altis

• Cụm đèn trước và lưới tản nhiệt trên thiết kế liền mạch.
• Đèn chiếu gần dạng bóng chiếu với công nghệ chiếu sáng LED (bản 2.0V).
• Dải đèn ban ngày LED (bản 2.0V). 
toyota can tho guong chieu hau altis

Gương chiếu hậu chỉnh điện

• Chiều dài cơ sở lớn
• Những đường dập nổi cá tính
• Gương chiếu hậu thiết kế mới
• Thiết kế tay nắm cửa
toyota can tho den sau altis

Đèn báo phanh dạng LED

•Các đường dập nổi cá tính
• Nẹp trang trí biển số và cụm đèn sau được thiết kế liền mạch.
• Cụm đèn sau dạng LED với thiết kế mới mạnh mẽ và cá tính.

NỘI THẤT


 

toyota can tho noi that altis

Nội thất màu đen

Nội thất màu đen tăng sự sang trọng , tinh tế cho xe ( Phiên bản 1.8CVT  và 2.0CVT-i)

toyota can tho ghe lai altis

Ghế lái chỉnh điện 10 hướng (2.0 & 1.8 CVT)

• Thiết kế lưng ghế thon gọn hơn
• Chất liệu ghế:
– Da thể thao (2.0)
– Da cao cấp (1.8 CVT)
– Nỉ cao cấp (1.8 MT)
toyota can tho dong ho altis

Bảng đồng hồ optitron thiết kế mới

• Màn hình TFT 3.5 inch hiển thị trung thực, sắc nét.
• Màn hình hiển thị đa thông tin cung cấp các thông tin hữu ích trong suốt hành trình.
• Trang trí mạ crom ấn tượng.
• Màn hình TFT 3.5 inch.
• Chức năng hiển thị ECO (1.8 CVT và 2.0 CVT-i)
toyota can tho am thanh altis

Hệ thống âm thanh

• DVD màn hình cảm ứng ( 2.0V)
•  AM/FM, MP3/WMA/ AAC.
•  Kết nối USB/AUX/Bluetooth.
•  Đàm thoại rảnh tay.
•  Đầu đọc thẻ.

VẬN HÀNH


 

 

toyota can tho ket cau altis

Kết cấu vững bền của TOYOTA Corolla

• Kết cấu khung có độ cứng vững cao.
• Cải thiện khả năng cách âm.
• Tối ưu hóa hệ thống treo.
toyota can tho hop so altis

Hộp số tự động vô cấp mới CVT-i

- Hộp số CVT-i trên phiên bản 2.0V với lẫy chuyển số trên vô lăng , CVT trên phiên bản 1.8G số tự động và hộp số sàn 6 cấp trên phiên bản 1.8G 
- Tăng tốc tốt hơn ở tốc độ thấp.
- Tiết kiệm hơn khi đi ở tốc độ cao.

AN TOÀN


 

toyota can tho he thong abs altis

Hệ thống phanh ABS

Hệ thống phanh chống bó cứng ABS giúp người lái đánh lái khi phanh gấp, đảm bảo an toàn tối đa


toyota can tho an toan chu dong altis

An toàn chủ động của Corolla Altis

•Phanh trước: Đĩa thông gió 15 inch.
• Phanh sau: Đĩa đặc 15 inch.
• Hệ thống cân bằng điện tử (VSC) (2.0) .
• Hệ thống kiểm soát lực kéo (TRC) (2.0).
toyota can tho an toan bi dong altis

An toàn bị động Corolla Altis

- Khung xe GOA 2 Túi khí phía trướ.

- Móc khóa an toàn ghế trẻ em ISOFIX.

- Cấu trúc giảm chấn thương đốt sống cổ.

- Dây đai an toàn 3 điểm cho cả 5 vị trí.


toyota can tho khung xe goa altis

Khung xe GOA

Khung xe GOA với kết cấu chịu lực và phân tán lực khi va chạm giảm thiểu chấn thương cho hành khách trên xe 

TIỆN NGHI


 

toyota can tho chia khoa altis

Chìa khóa thiết kế mới

Nút đề Star Stop với phiên bản 2.0 và chìa khóa thiết kế nhỏ gọn trên phiên bản 1.8


toyota can tho ghe gap altis

Gập ghế

Hàng ghế dau gập 60:40 giúp để và lấy đồ một cách dễ dàng


toyota can tho ngan chua do altis

Ngăn chứa đồ

Altis với các ngăn chứa vật dụng nhiều tăng tính tiện nghi cho xe.


 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE COROLLA TOYOTA ALTIS 2016

COROLLA ALTIS 2016

 

1.8MT (G)

1.8CVT (G)

2.0CVT-i (V)

Màu xe: Đen / Bạc / Nâu / Ghi ánh xanh

 

Số sàn

Số tự động

Số tự động

KÍCH THƯỚC & TRỌNG LƯỢNG

Kích thước tổng thể

Dài x Rộng x Cao

mm

4620 x 1775 x 1460

Kích thước nội thất

Dài x Rộng x Cao

mm

1930 x 1485 x 1205

Chiều dài cơ sở

 

mm

2700

Chiều rộng cơ sở

Trước x Sau

mm

1515 x 1520

Khoảng sáng gầm xe

 

mm

130

Bán kính quay vòng tối thiểu

 

m

5,4

Trọng lượng không tải

 

kg

1180 - 1240

1200 - 1260

1255 - 1300

Trọng lượng toàn tải

 

kg

1615

1635

1675

Dung tích bình nhiên liệu

 

L

 

55

 

ĐỘNG CƠ & VẬN HÀNH

Mã động cơ

 

2 ZR-FE

2 ZR-FE

3 ZR-FE

Loại

 

-

4 xy lanh thẳng hàng,16 van DOHC,

VVT-i kép, ACIS

Dung tích công tác

 

cc

1798

1798

1987

Công suất tối đa

 

KW (HP) / rpm

103 (138) / 6400

103 (138) / 6400

107 (143) / 6200

Mô men xoắn tối đa

 

Nm / rpm

173 / 4000

173 / 4000

187 / 3600

Hệ số cản khí

 

-

0,300

0,300

0,304

Vận tốc tối đa

 

Km/h

205

185

180

Tiêu chuẩn khí xả

 

 -

Euro 2

Hộp số

 

 -

Số sàn 6 cấp / 6 Speed MT

Số tự động vô cấp / CVT

Số tự động vô cấp thông minh / CVT-i

 

Hệ thống treo

Trước

 -

Độc lập McPherson

Sau

 -

Dầm xoắn

Lốp xe

 

 -

205/55R16 91V

205/55R16 91V

215/45R17 91V

Mâm xe

 

 -

Mâm đúc 16''

Mâm đúc 16''

Mâm đúc 17''

NGOẠI THẤT

 

Cụm đèn trước

Đèn chiếu gần

-

Halogen

Halogen

LED, bóng chiếu

Đèn chiếu xa

-

Halogen

Halogen

Halogen

Đèn vị trí (đề-mi)

-

Halogen

Halogen

LED

Đèn chiếu sáng ban ngày

-

Không

Không

LED

Cụm đèn trước với chức năng tự tắt

 

-

Có (Auto cut)

Có (Auto cut)

Có (Auto cut)

Chế độ điều chỉnh góc chiếu đèn trước

 

-

Không

Không

Tự động

Đèn sương mù phía trước

 

-

Không

Cụm đèn sau

Đèn phanh

-

LED

LED

LED

Đèn hậu

-

LED

LED

LED

Đèn báo phanh trên cao

 

-

LED trong Cabin

LED trong Cabin

LED trên cánh hướng gió

Hệ thống điều chỉnh ánh sáng

 

-

Không

Không

Gương chiếu hậu bên ngoài

Gập điện

-

Chỉnh điện

-

Tích hợp đèn báo rẽ

-

Cùng màu thân xe

-

Cánh hướng gió cản trước

 

-

Không

Không

Cánh hướng gió cản sau

 

-

Không

Không

Cánh hướng gió khoang hành lý

 

-

Không

Không

Cánh hướng gió bên hông

 

-

Không

Không

Gạt mưa

 

-

Gián đoạn, điều chỉnh thời gian

Ăng ten

 

-

In trên kính sau

NỘI THẤT

 

Tay lái

Kiểu

-

3 chấu, bọc da, mạ bạc

3 chấu, bọc da, mạ bạc

3 chấu, bọc da, mạ bạc

Nút bấm tích hợp

-

Điều chỉnh âm thanh, Màn hình hiển thị đa thông tin

Điều chỉnh âm thanh, Màn hình hiển thị đa thông tin

Điều chỉnh âm thanh, Màn hình hiển thị đa thông tin, Bluetooth, Lẫy chuyển số

Điều chỉnh

-

4 hướng

Trợ lực

-

Trợ lực điện

Gương chiếu hậu bên trong

 

-

2 chế độ ngày & đêm

2 chế độ ngày & đêm

Chống chói tự động tích hợp màn hình camera lùi

Cụm đồng hồ

 Loại đồng hồ

-

Optitron

Optitron

Optitron

Đèn báo chế độ Eco

-

Không

Màn hình hiển thị đa thông tin

-

Đen trắng

Đen trắng

Đen trắng

 

Kiểu dáng ghế trước

 

-

Bình thường

Bình thường

Thể thao

 

Chất liệu ghế

 

-

Nỉ cao cấp

Da

Da thể thao

 

Hàng ghế trước

 Ghế người lái

-

Chỉnh tay 6 hướng

Chỉnh điện 10 hướng

Chỉnh điện 10 hướng

Ghế hành khách

-

Chỉnh tay 4 hướng

Hàng ghế sau

 

-

Gập lưng ghế 60 : 40

TIỆN ÍCH

 

Hệ thống điều hòa

 

-

Chỉnh tay

Tự động

Tự động

 

Hệ thống âm thanh

 

-

CD 1 đĩa, 6 loa, AM/ FM, MP3/ WMA/ AAC, kết nối USB/ AUX/ Bluetooth, đàm thoại rảnh tay

CD 1 đĩa, 6 loa, AM/ FM, MP3/ WMA/ AAC, kết nối USB/ AUX/ Bluetooth, đàm thoại rảnh tay

DVD 1 đĩa, màn hình cảm ứng, 6 loa, AM/ FM, MP3/ WMA/ AAC, kết nối USB/ AUX/ Bluetooth, đàm thoại rảnh tay, đầu đọc thẻ

Cửa sổ điều chỉnh điện

 

-

Có (1 chạm và chống kẹt bên người lái)

Hệ thống Khởi động bằng nút bấm & Khóa/ Mở cửa thông minh

 

-

Không

Không

Hệ thống chống trộm

 

-

Có (cảnh báo chống trộm và mã hóa động cơ)

Rèm che nắng

 

-

Không

Không

Có (Phía sau)

AN TOÀN

Hệ thống phanh

Trước

-

Đĩa thông gió 15 inch

Sau

-

Đĩa 15 inch

Hệ thống chống bó cứng phanh

 

-

Hệ thống phân phối lực phanh điện tử

 

-

Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp

 

-

Hệ thống kiểm soát lực kéo

 

-

Không

Không

Hệ thống cân bằng điện tử

 

-

Không

Không

Có (có công tắc ngắt VSC)

Camera lùi

 

-

Không

Không

Cảm biến hỗ trợ đỗ xe

 

-

Cảm biến lùi (2)

Cảm biến lùi (2)

Cảm biến lùi (2), Cảm biến góc phía trước (2) & Cảm biến góc phía sau (2)

Túi khí

 

-

Người lái & hành khách phía trước

Khung xe GOA

 

-



Vui lòng chờ